Từ

包围 (bāo wéi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

包围 (bāo wéi) là một từ tiếng Trung: bao vây. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 包围

动 dòng động từ

bao vây

警察包围了犯罪现场。

jǐng chá bāo wéi le fàn zuì xiàn chǎng

Cảnh sát đã bao vây hiện trường vụ án.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

包 bāo — bọc, gói

围 wéi — vây quanh

Cấu trúc & nét viết
1 包 bāo — gói bằng giấy, vải, v.v.
包 là bộ thủ trong 9 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 围 wéi — bao vây; bao quanh

围 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét