Từ
包庇 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
包庇 (bāo bì) là một từ tiếng Trung: che chở, bao che. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 包庇
动 động từ
che chở, bao che
父母不应该包庇孩子的错误。
Cha mẹ không nên che chở cho lỗi lầm của con cái.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
包 là bộ thủ trong 9 chữ
gồm có
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
巳 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
庇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
比 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét