Từ
红包 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
红包 (hóng bāo) là một từ tiếng Trung: bao lì xì. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 红包
名 danh từ
bao lì xì
过年的时候,长辈会给孩子红包。
Vào dịp Tết, người lớn tuổi tặng bao lì xì cho trẻ em.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
红 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
工 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
包 là bộ thủ trong 9 chữ
gồm có
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
巳 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét