Chữ
饱
- 1. no (trái nghĩa với đói)
- 2. đầy đủ; sung túc
- 3. thỏa mãn; đầy ắp
- 4. họ
- 5. 中饱
- 6. căng phồng; no tròn (trái nghĩa với lép)
Từ dùng 饱 như bǎo (3)
Cấu trúc & nét viết
饱
— no (trái nghĩa với đói)
饱 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 4
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
包 là bộ thủ trong 9 chữ
HSK 4
HSK 6
Thứ tự nét