Từ

具有 (jù yǒu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

具有 (jù yǒu) là một từ tiếng Trung: sở hữu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 具有

动 dòng động từ

sở hữu

他具有丰富的工作经验。

tā jù yǒu fēng fù de gōng zuò jīng yàn

Anh ấy sở hữu kinh nghiệm làm việc phong phú.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

具 jù — được trang bị, có đầy đủ

有 yǒu — có, sở hữu

Cấu trúc & nét viết
1 具 jù — dụng cụ; đồ dùng
具 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 有 yǒu — có; sở hữu (trái nghĩa với "无/没")
有 là bộ thủ trong 4 chữ

有 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét