Chữ

尽

jìn HSK 5
jǐn HSK 4
尽 jìn HSK 5
  • 1. xong; hoàn tất
  • 2. đạt đến mức cực độ
  • 3. (văn viết) chết
  • 4. dùng hết; cố hết sức
  • 5. hoàn thành bằng nỗ lực
  • 6. tất cả; toàn bộ
  • 7. đều; tất cả
  • 8. chỉ; toàn (thường hàm ý không hài lòng)
Từ dùng 尽 như jìn (7)
尽 jǐn HSK 4
  • 1. cố gắng đạt mức tối đa
  • 2. trong phạm vi (đôi khi dùng với 着); không vượt quá
  • 3. ưu tiên cho ai hoặc điều gì (thường dùng với 着)
  • 4. đặt trước từ chỉ phương vị, tương đương với 最 (nhất)
  • 5. luôn luôn; mãi mãi (quan thoại phương Bắc)
Từ dùng 尽 như jǐn (4)
Cấu trúc & nét viết
尽 jìn — xong; hoàn tất
Xpinyin

尽 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 尺 chǐ — xích, đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc (≈33,33 cm; 10 寸 = 1 尺, 10 尺 = 1 丈)
尺 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét