Từ
元老 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
元老 (yuán lǎo) là một từ tiếng Trung: nguyên lão; thành viên cao cấp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 元老
名 danh từ
nguyên lão; thành viên cao cấp
他是公司的元老,工作了三十年。
Ông ấy là nguyên lão của công ty, đã làm việc được ba mươi năm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
元 là bộ thủ trong 6 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét
老 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét