Từ

养老 (yǎng lǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

养老 (yǎng lǎo) là một từ tiếng Trung: phụng dưỡng người già. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 养老

动 dòng động từ

phụng dưỡng người già

子女有养老的责任。

zǐ nǚ yǒu yǎng lǎo de zé rèn

Con cái có trách nhiệm phụng dưỡng cha mẹ già.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

养 yǎng — nuôi, chu cấp, chăm sóc

老 lǎo — người già, tuổi già

Cấu trúc & nét viết
1 养 yǎng — nuôi dưỡng; cung cấp chi phí sinh hoạt

养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 老 lǎo — già; lớn tuổi (trái với 少、幼)
老 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét