Từ
养老 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
养老 (yǎng lǎo) là một từ tiếng Trung: phụng dưỡng người già. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 养老
动 động từ
phụng dưỡng người già
子女有养老的责任。
Con cái có trách nhiệm phụng dưỡng cha mẹ già.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
儿 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
老 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét