Từ

老百姓 (lǎo bǎi xìng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

老百姓 (lǎo bǎi xìng) là một từ tiếng Trung: người dân thường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 老百姓

名 míng danh từ

người dân thường

政府应该为老百姓做实事。

zhèng fǔ yīng gāi wèi lǎo bǎi xìng zuò shí shì

Chính phủ nên làm những việc thiết thực cho người dân thường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

老 lǎo — tiền tố biểu thị sự thân thuộc và tôn trọng

百 bǎi — trăm (đại diện cho nhiều hoặc tất cả)

姓 xìng — họ (đại diện cho gia đình/người dân)

Cấu trúc & nét viết
1 老 lǎo — già; lớn tuổi (trái với 少、幼)
老 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 百 bǎi — một trăm (số 100)
百 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

3 姓 xìng — họ; tên họ

姓 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét