Từ
老百姓 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
老百姓 (lǎo bǎi xìng) là một từ tiếng Trung: người dân thường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 老百姓
名 danh từ
người dân thường
政府应该为老百姓做实事。
Chính phủ nên làm những việc thiết thực cho người dân thường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
老 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
百 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
白 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
姓 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
生 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét