Bộ thủ 耂 lǎo bộ thủ chỉ tuổi già/người cao tuổi Thứ tự nét ▶ 耂 dùng trong 4 chữ HSK 1 老 lǎo già; lớn tuổi (trái với 少、幼) HSK 2 考 kǎo kiểm tra; đặt câu hỏi để đánh giá năng lực HSK 3 者 zhě trợ từ đặt sau tính từ hoặc động từ chỉ người hoặc vật có thuộc tính đó hoặc thực hiện hành động đó HSK 7 孝 xiào kính trọng và phụng dưỡng cha mẹ