Từ

养老院 (yǎng lǎo yuàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

养老院 (yǎng lǎo yuàn) là một từ tiếng Trung: viện dưỡng lão. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 养老院

名 míng danh từ

viện dưỡng lão

我奶奶住在一家很好的养老院。

wǒ nǎi nai zhù zài yì jiā hěn hǎo de yǎng lǎo yuàn

Bà tôi sống trong một viện dưỡng lão rất tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

养 yǎng — nuôi dưỡng, chăm sóc

老 lǎo — già, cao tuổi

院 yuàn — viện, cơ sở

Cấu trúc & nét viết
1 养 yǎng — nuôi dưỡng; cung cấp chi phí sinh hoạt

养 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 老 lǎo — già; lớn tuổi (trái với 少、幼)
老 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

3 院 yuàn — sân; khoảng đất trống xung quanh nhà được bao bởi tường hoặc hàng rào

院 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
3.2 完 wán — đầy đủ; hoàn chỉnh; nguyên vẹn
完 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét