Từ

老家 (lǎo jiā) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

老家 (lǎo jiā) là một từ tiếng Trung: quê nhà. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 老家

名 míng danh từ

quê nhà

我很久没回老家了。

wǒ hěn jiǔ méi huí lǎo jiā le

Tôi đã lâu rồi không về quê nhà.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

老 lǎo — cũ, nguyên thủy, tổ tiên

家 jiā — nhà, nơi gia đình

Cấu trúc & nét viết
1 老 lǎo — già; lớn tuổi (trái với 少、幼)
老 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 家 jiā — gia đình; đơn vị xã hội dựa trên hôn nhân và quan hệ huyết thống
家 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét