Từ
老乡 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
老乡 (lǎo xiāng) là một từ tiếng Trung: đồng hương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 老乡
名 danh từ
đồng hương
听到有人说家乡话,原来是老乡啊!
Nghe ai đó nói giọng quê hương, hóa ra là đồng hương!
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
老 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
乡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
Thứ tự nét