Từ

老婆 (lǎo po) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

老婆 (lǎo po) là một từ tiếng Trung: vợ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 老婆

名 míng danh từ

vợ

他很爱他的老婆。

tā hěn ài tā de lǎo po

Anh ấy rất yêu vợ mình.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

老 lǎo — già (tiền tố thân mật)

婆 pó / po — phụ nữ, vợ

Phát âm theo ngữ cảnh: po

Cấu trúc & nét viết
1 老 lǎo — già; lớn tuổi (trái với 少、幼)
老 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 婆 pó / po — bà già (thường dùng dạng láy)

婆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 波 bō — sóng nước trên bề mặt sông, hồ, biển, v.v.
波 là bộ thủ trong 1 chữ
2.2 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét