Chữ
累
- 1. mệt mỏi; kiệt sức
- 2. làm mệt; khiến kiệt sức
- 3. làm lụng vất vả; cực nhọc
Từ dùng 累 như lèi (1)
累
HSK 7
- 1. xem "累累": thành chùm, thành chuỗi liên tiếp
- 2. xem "累赘": ① thừa; phiền phức; (văn viết) không súc tích; ② làm phiền người khác; ③ thứ gây phiền hà hoặc thừa thãi
Từ dùng 累 như léi (1)
累
HSK 4
- 1. chồng chất; tích lũy
- 2. nhiều lần; liên tiếp
- 3. liên lụy; liên can
Từ dùng 累 như lěi (4)
Cấu trúc & nét viết
累
— chồng chất; tích lũy
Xpinyin
累 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 6
HSK 7
糸 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét