Chữ

累

lèi HSK 7
léi HSK 7
lěi HSK 4
累 lèi HSK 7
  • 1. mệt mỏi; kiệt sức
  • 2. làm mệt; khiến kiệt sức
  • 3. làm lụng vất vả; cực nhọc
Từ dùng 累 như lèi (1)
累 léi HSK 7
  • 1. xem "累累": thành chùm, thành chuỗi liên tiếp
  • 2. xem "累赘": ① thừa; phiền phức; (văn viết) không súc tích; ② làm phiền người khác; ③ thứ gây phiền hà hoặc thừa thãi
Từ dùng 累 như léi (1)
累 lěi HSK 4
  • 1. chồng chất; tích lũy
  • 2. nhiều lần; liên tiếp
  • 3. liên lụy; liên can
Từ dùng 累 như lěi (4)
Cấu trúc & nét viết
累 lěi — chồng chất; tích lũy
Xpinyin
累 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1 田 tián — ruộng, đồng (ở một số vùng chỉ riêng ruộng nước)
田 là bộ thủ trong 23 chữ

Thứ tự nét