Từ

百分点 (bǎi fēn diǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

百分点 (bǎi fēn diǎn) là một từ tiếng Trung: điểm phần trăm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 百分点

名 míng danh từ

điểm phần trăm

今年的失业率下降了两个百分点。

jīn nián de shī yè lǜ xià jiàng le liǎng gè bǎi fēn diǎn

Tỷ lệ thất nghiệp giảm hai điểm phần trăm trong năm nay.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

百 bǎi — trăm (phần của 'phần trăm')

分 fēn — phần, phân số (tạo 'phần trăm' với 百)

点 diǎn — điểm (đơn vị đo lường)

Cấu trúc & nét viết
1 百 bǎi — một trăm (số 100)
百 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

3 点 diǎn — giọt nhỏ chất lỏng

点 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét