Chữ
官
- 1. quan chức chính phủ hoặc quân đội ở cấp bậc nhất định
- 2. thuộc nhà nước, chính thức hoặc liên quan đến chính quyền
- 3. công cộng, dùng chung
- 4. họ
- 5. cơ quan; bộ phận của cơ thể sinh vật có chức năng đặc định
Từ dùng 官 như guān (10)
Cấu trúc & nét viết
官
— quan chức chính phủ hoặc quân đội ở cấp bậc nhất định
官 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
HSK 1
HSK 3
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
HSK 7
㠯 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét