Chữ

官

guān HSK 6
官 guān HSK 6
  • 1. quan chức chính phủ hoặc quân đội ở cấp bậc nhất định
  • 2. thuộc nhà nước, chính thức hoặc liên quan đến chính quyền
  • 3. công cộng, dùng chung
  • 4. họ
  • 5. cơ quan; bộ phận của cơ thể sinh vật có chức năng đặc định
Từ dùng 官 như guān (10)
Cấu trúc & nét viết
官 guān — quan chức chính phủ hoặc quân đội ở cấp bậc nhất định
官 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét