Từ

配方 (pèi fāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

配方 (pèi fāng) là một từ tiếng Trung: pha chế. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 配方

动 dòng động từ

pha chế

他们根据客户需求配方生产产品。

tā men gēn jù kè hù xū qiú pèi fāng shēng chǎn chǎn pǐn

Họ pha chế và sản xuất sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng.

名 míng danh từ

công thức

她研究了很久才找到完美的配方。

tā yán jiū le hěn jiǔ cái zhǎo dào wán měi de pèi fāng

Cô ấy đã nghiên cứu rất lâu mới tìm ra công thức hoàn hảo.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

配 pèi — pha trộn, phối hợp

方 fāng — phương pháp, đơn thuốc

Cấu trúc & nét viết
1 配 pèi — kết hôn (nam nữ)

配 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 方 fāng — hình vuông hoặc hình lập phương
方 là bộ thủ trong 16 chữ

方 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét