Từ

预计 (yù jì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

预计 (yù jì) là một từ tiếng Trung: dự tính, dự kiến, ước tính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 预计

动 dòng động từ

dự tính, dự kiến, ước tính

我们预计明天会下雨。

wǒ men yù jì míng tiān huì xià yǔ

Chúng tôi dự tính ngày mai sẽ mưa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

预 yù — trước, sẵn

计 jì — tính, đếm

Cấu trúc & nét viết
1 预 yù — trước; trước đó

预 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 计 jì — tính toán; hạch toán

计 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
2.2 十 shí — mười (số 9 cộng 1)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)

Thứ tự nét