Từ
百货 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
百货 (bǎi huò) là một từ tiếng Trung: hàng tổng hợp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 百货
名 danh từ
hàng tổng hợp
我喜欢在百货公司买东西。
Tôi thích mua đồ ở cửa hàng bách hóa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
百 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
白 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
货 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
化 là bộ thủ trong 5 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét