Từ

百货 (bǎi huò) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

百货 (bǎi huò) là một từ tiếng Trung: hàng tổng hợp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 百货

名 míng danh từ

hàng tổng hợp

我喜欢在百货公司买东西。

wǒ xǐ huan zài bǎi huò gōng sī mǎi dōng xi

Tôi thích mua đồ ở cửa hàng bách hóa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

百 bǎi — nhiều, đa dạng (trăm đại diện cho sự đa dạng)

货 huò — hàng hóa, sản phẩm

Cấu trúc & nét viết
1 百 bǎi — một trăm (số 100)
百 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 货 huò — tiền tệ; tiền; của cải

货 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét