Chữ
配
- 1. kết hôn (nam nữ)
- 2. pha trộn hoặc kết hợp theo tỷ lệ thích hợp
- 3. phân phối hoặc sắp xếp theo kế hoạch
- 4. bổ sung phần còn thiếu theo tiêu chuẩn nhất định
- 5. tôn lên; làm nền hoặc phụ họa
- 6. (trợ động từ) xứng đáng; đủ tư cách
- 7. (cổ) lưu đày tội nhân
- 8. vợ hoặc chồng, thường chỉ vợ
- 9. giao phối (động vật); cho giao phối
- 10. xứng đôi; phù hợp
Từ dùng 配 như pèi (14)
Cấu trúc & nét viết
配
— kết hôn (nam nữ)
配 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 4
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
酥
thực phẩm làm từ váng sữa bò hoặc dê đông đặc; bơ tinh luyện (cổ xưa)
酪
sản phẩm sữa đông đặc hoặc bán đông đặc làm từ sữa động vật
酬
thù lao lao động
酵
lên men; hiện tượng phân giải hóa học các chất hữu cơ dưới tác dụng của enzyme hoặc nấm, dùng trong làm nở bột, ủ rượu, v.v.; nấm gây lên men gọi là '酵母菌'
酿
ủ men, lên men để chế tạo
醇
(văn viết) rượu đậm đà
己 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét