Từ
方圆 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
方圆 (fāng yuán) là một từ tiếng Trung: vùng xung quanh; bán kính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 方圆
名 danh từ
vùng xung quanh; bán kính
这里方圆十里没有人烟。
Ở đây trong bán kính mười dặm không có dấu vết người ở.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
方 là bộ thủ trong 16 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
方 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
圆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
员 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét