Từ

百分比 (bǎi fēn bǐ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

百分比 (bǎi fēn bǐ) là một từ tiếng Trung: tỷ lệ phần trăm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 百分比

名 míng danh từ

tỷ lệ phần trăm

学生通过考试的百分比是85%。

xué shēng tōng guò kǎo shì de bǎi fēn bǐ shì bā shí wǔ bǎi fēn bǐ

Tỷ lệ phần trăm học sinh vượt qua kỳ thi là 85%.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

百 bǎi — trăm (đơn vị cơ bản cho phần trăm)

分 fēn — phần/chia (biểu thị tính chất phân số)

比 bǐ — tỷ lệ/tỷ số (biểu thị khía cạnh so sánh)

Cấu trúc & nét viết
1 百 bǎi — một trăm (số 100)
百 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 分 fēn — chia; tách (trái với 合)
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

3 比 bǐ — so sánh; cạnh tranh
比 là bộ thủ trong 7 chữ

gồm có

Thứ tự nét