Từ

单方面 (dān fāng miàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

单方面 (dān fāng miàn) là một từ tiếng Trung: đơn phương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 单方面

名 míng danh từ

đơn phương

他单方面决定取消合同。

tā dān fāng miàn jué dìng qǔ xiāo hé tong

Anh ấy đơn phương quyết định hủy hợp đồng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

单 dān — đơn, một

方 fāng — phía, bên

面 miàn — mặt, khía cạnh

Cấu trúc & nét viết
1 单 dān — đơn giản; ít loại, ít hạng mục
单 là bộ thủ trong 4 chữ

单 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 方 fāng — hình vuông hoặc hình lập phương
方 là bộ thủ trong 16 chữ

方 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 面 miàn — mặt; khuôn mặt
面 là bộ thủ trong 2 chữ

面 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét