Từ

北方 (běi fāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

北方 (běi fāng) là một từ tiếng Trung: phương Bắc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 北方

名 míng danh từ

phương Bắc

北方的冬天很冷。

běi fāng de dōng tiān hěn lěng

Mùa đông ở phương Bắc rất lạnh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

北 běi — bắc (hướng)

方 fāng — phương, vùng, khu vực

Cấu trúc & nét viết
1 北 běi — hướng bắc (đối lập với 'nam')
北 là bộ thủ trong 4 chữ

北 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 方 fāng — hình vuông hoặc hình lập phương
方 là bộ thủ trong 16 chữ

方 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét