Từ

百般 (bǎi bān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

百般 (bǎi bān) là một từ tiếng Trung: bằng mọi cách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 百般

副 fù phó từ

bằng mọi cách

他百般劝说,但她还是不同意。

tā bǎi bān quàn shuō dàn tā hái shì bù tóng yì

Anh ấy đã cố gắng thuyết phục cô ấy bằng mọi cách, nhưng cô ấy vẫn không đồng ý.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

百 bǎi — trăm (đại diện cho 'nhiều' hoặc 'đa dạng')

般 bān — loại/kiểu (đại diện cho 'cách' hoặc 'phương thức')

Cấu trúc & nét viết
1 百 bǎi — một trăm (số 100)
百 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 般 bān — loại; thứ; kiểu
般 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét