Từ

比方 (bǐ fang) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

比方 (bǐ fang) là một từ tiếng Trung: lấy ví dụ, so sánh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 比方

动 dòng động từ

lấy ví dụ, so sánh

老师比方说,学习就像盖房子,要打好基础。

lǎo shī bǐ fang shuō xué xí jiù xiàng gài fáng zi yào dǎ hǎo jī chǔ

Giáo viên lấy ví dụ nói rằng học tập giống như xây nhà, phải đặt nền móng vững chắc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

比 bǐ — so sánh, ví như

方 fāng / fang — cách, phương pháp

Phát âm theo ngữ cảnh: fang

Cấu trúc & nét viết
1 比 bǐ — so sánh; cạnh tranh
比 là bộ thủ trong 7 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 方 fāng / fang — hình vuông hoặc hình lập phương
方 là bộ thủ trong 16 chữ

方 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét