Chữ

访

fǎng HSK 5
访 fǎng HSK 5
  • 1. hỏi thăm; điều tra bằng cách hỏi
  • 2. thăm; đến thăm ai đó
  • 3. chuyến thăm chính thức giữa các lãnh đạo cấp cao của các quốc gia
  • 4. họ
Từ dùng 访 như fǎng (6)
Cấu trúc & nét viết
访 fǎng — hỏi thăm; điều tra bằng cách hỏi

访 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét