Từ
影响 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
影响 (yǐng xiǎng) là một từ tiếng Trung: ảnh hưởng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 影响
动 động từ
ảnh hưởng
天气会影响我们的心情。
Thời tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của chúng ta.
名 danh từ
ảnh hưởng
他的决定产生了深远的影响。
Quyết định của anh ấy đã tạo ra ảnh hưởng sâu rộng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
影 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
景 là bộ thủ trong 2 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
响 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
向 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét