Từ
摄影 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
摄影 (shè yǐng) là một từ tiếng Trung: nhiếp ảnh; chụp ảnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 摄影
动 động từ
nhiếp ảnh; chụp ảnh
他在公园里摄影。
Anh ấy đang chụp ảnh trong công viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
摄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
Thứ tự nét
影 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
景 là bộ thủ trong 2 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét