Chữ

尾

wěi HSK 5
尾 wěi HSK 5
  • 1. đuôi của động vật (chim, thú, côn trùng, cá)
  • 2. đầu cuối, phần cuối
  • 3. đi theo sau như đuôi
  • 4. phần còn lại; việc chưa giải quyết xong
  • 5. lượng từ dùng cho cá
  • 6. một trong 28 tú; tú thứ sáu của Thương Long phương Đông (参见"二十八宿")
  • 7. họ
Từ dùng 尾 như wěi (5)
Cấu trúc & nét viết
尾 wěi — đuôi của động vật (chim, thú, côn trùng, cá)
尾 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét