Chữ

趟

tàng
  • 1. lượng từ chỉ số lần đi lại
  • 2. lượng từ chỉ hàng, dãy đồ vật
  • 3. hàng; đội hình đang di chuyển
  • 4. lượng từ chỉ chuyến tàu hay phương tiện (một chiều là một趟)
  • 5. lượng từ chỉ bài quyền thuật
Từ dùng 趟 như tàng (0)
Cấu trúc & nét viết
趟 tàng — lượng từ chỉ số lần đi lại

趟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét