Chữ
趟
- 1. lượng từ chỉ số lần đi lại
- 2. lượng từ chỉ hàng, dãy đồ vật
- 3. hàng; đội hình đang di chuyển
- 4. lượng từ chỉ chuyến tàu hay phương tiện (một chiều là một趟)
- 5. lượng từ chỉ bài quyền thuật
Từ dùng 趟 như tàng (0)
Cấu trúc & nét viết
趟
— lượng từ chỉ số lần đi lại
趟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
走 là bộ thủ trong 11 chữ
HSK 5
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
HSK 3
HSK 4
Thứ tự nét