Từ
继承 (jì chéng) — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
继承 (jì chéng) là một từ tiếng Trung: kế thừa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 继承
动 dòng động từ
kế thừa
他继承了父亲的事业。
tā jì chéng le fù qīn de shì yè
Anh ấy đã kế thừa sự nghiệp của cha mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
继 jì — tiếp tục, kế tiếp
Từ có ký tự này (7)
-
Ví dụ
我们继续学习中文。
wǒ men jì xù xué xí zhōng wén
Chúng tôi tiếp tục học tiếng Trung.
-
- 前 phía trước, tiến lên (những người đi trước)
- 赴 phó tới, tiến lên (dũng cảm)
- 后 phía sau, theo sau (những người đi sau)
- 继 kế tục, tiếp nối (sứ mệnh)
Ví dụ
革命烈士前赴后继,为国家独立献出生命。
gé mìng liè shì qián fù hòu jì wèi guó jiā dú lì xiàn chū shēng mìng
Các liệt sĩ cách mạng tiến lên như sóng dồn dập, hiến dâng sinh mạng vì độc lập dân tộc.
-
Ví dụ
他夜以继日地工作,终于完成了项目。
tā yè yǐ jì rì de gōng zuò zhōng yú wán chéng le xiàng mù
Anh ấy làm việc ngày đêm và cuối cùng đã hoàn thành dự án.
-
Ví dụ
运动员相继冲过终点线。
yùn dòng yuán xiāng jì chōng guò zhōng diǎn xiàn
Các vận động viên liên tiếp về đích.
-
Ví dụ
她的继母对她很好。
tā de jì mǔ duì tā hěn hǎo
Mẹ kế của cô ấy đối xử với cô ấy rất tốt.
Xem thêm (+2)
-
Ví dụ
她的继父对她很好。
tā de jì fù duì tā hěn hǎo
Cha dượng của cô ấy đối xử với cô ấy rất tốt.
-
Ví dụ
天空乌云密布,继而下起了大雨。
tiān kōng wū yún mì bù jì ér xià qǐ le dà yǔ
Bầu trời phủ đầy mây đen, sau đó trời đổ mưa to.
承 chéng — nhận, gánh vác
Từ có ký tự này (10)
-
Ví dụ
他承受了很大的压力。
tā chéng shòu le hěn dà de yā lì
Anh ấy đã chịu đựng áp lực rất lớn.
-
Ví dụ
我们应该承担保护环境的责任。
wǒ men yīng gāi chéng dān bǎo hù huán jìng de zé rèn
Chúng ta nên đảm nhận trách nhiệm bảo vệ môi trường.
-
Ví dụ
他终于承认了自己的错误。
tā zhōng yú chéng rèn le zì jǐ de cuò wù
Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình.
-
Ví dụ
我们要传承中华文化。
wǒ men yào chuán chéng zhōng huá wén huà
Chúng ta phải kế thừa và truyền lại văn hóa Trung Hoa.
-
Ví dụ
明年的亚运会将由杭州承办。
míng nián de Yà Yùn Huì jiāng yóu Háng Zhōu chéng bàn
Đại hội thể thao châu Á năm sau sẽ do Hàng Châu tổ chức.
Xem thêm (+5)
-
Ví dụ
他承诺会按时完成工作。
tā chéng nuò huì àn shí wán chéng gōng zuò
Anh ấy hứa sẽ hoàn thành công việc đúng hạn.
-
Ví dụ
我们公司承包了学校食堂的经营。
wǒ men gōng sī chéng bāo le xué xiào shí táng de jīng yíng
Công ty chúng tôi khoán quản lý căng tin trường học.
-
Ví dụ
我们公司承接各种建筑项目。
wǒ men gōng sī chéng jiē gè zhǒng jiàn zhù xiàng mù
Công ty chúng tôi đảm nhận các dự án xây dựng khác nhau.
-
Ví dụ
这座桥承载着城市的交通压力。
zhè zuò qiáo chéng zài zhe chéng shì de jiāo tōng yā lì
Cây cầu này chịu đựng áp lực giao thông của thành phố.
-
Ví dụ
我们要秉承优良传统。
wǒ men yào bǐng chéng yōu liáng chuán tǒng
Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp.