Từ
赶赴 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
赶赴 (gǎn fù) là một từ tiếng Trung: vội vã đến. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 赶赴
动 động từ
vội vã đến
消防员接到警报后立即赶赴现场。
Lính cứu hỏa đã vội vã đến hiện trường ngay sau khi nhận được cảnh báo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
赶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
走 là bộ thủ trong 11 chữ
干 là bộ thủ trong 15 chữ
Thứ tự nét
赴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
走 là bộ thủ trong 11 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét