Chữ
等
- 1. bằng nhau về số lượng, địa vị hoặc mức độ
- 2. bậc; cấp; sự phân biệt mức độ
- 3. loại; hạng; dạng
- 4. lượng từ dùng cho cấp bậc
- 5. (văn viết) ① dùng sau đại từ hoặc danh từ chỉ người để biểu thị số nhiều; ② biểu thị liệt kê chưa hết (có thể dùng lặp); ③ kết thúc liệt kê
- 6. như "戥"
- 7. chờ; đợi; đến khi
- 8. họ
Từ dùng 等 như děng (12)
Cấu trúc & nét viết
等
— bằng nhau về số lượng, địa vị hoặc mức độ
等 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét