Chữ
筑
- 1. xây dựng; kiến tạo
- 2. (văn viết) chày đầm đất
- 3. nhạc cụ dây cổ đại, hình dài với một đầu hơi rộng, có 5 hoặc 13 dây, tay trái giữ dây, tay phải dùng thước tre gõ phát âm
- 4. tên gọi khác của Quý Dương, tỉnh Quý Châu
- 5. họ
Từ dùng 筑 như zhù (2)
Cấu trúc & nét viết
筑
— xây dựng; kiến tạo
筑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
HSK 2
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
HSK 5
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
HSK 7
Thứ tự nét