Chữ
辑
辑
HSK 5
- 1. tập hợp, biên soạn (tài liệu thành sách)
- 2. một phần hoặc tập của bộ sách hoặc ấn phẩm định kỳ
- 3. tập; phần (lượng từ chỉ các phần của bộ sách hoặc tài liệu được phân chia theo nội dung hoặc thứ tự xuất bản)
Từ dùng 辑 như jí (4)
Cấu trúc & nét viết
辑
— tập hợp, biên soạn (tài liệu thành sách)
辑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
轿
kiệu; phương tiện di chuyển truyền thống làm bằng tre hoặc gỗ, bọc vải, được người khiêng hoặc ngựa mang
辐
căm bánh xe
辕
hai thanh gỗ phía trước xe lớn để thắng súc vật kéo
辖
chốt trục (thanh sắt nhỏ xuyên qua đầu trục giữ bánh xe không tuột ra)
辗
dùng trong "辗转": ① trằn trọc, lăn qua lăn lại (của cơ thể); ② truyền qua nhiều nơi hoặc tay nhiều người; đi theo đường vòng vèo
辙
vết bánh xe; rãnh bánh xe
咠 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét