Chữ

也

yě HSK 4
也 yě HSK 4
  • 1. (văn viết) trợ từ biểu thị phán đoán, giải thích, câu hỏi tu từ hoặc ngừng nghỉ trong câu
  • 2. dùng đơn lẻ hoặc lặp lại để nhấn mạnh hai việc song song hoặc đối lập nhau
  • 3. biểu thị rằng dù thế nào đi nữa, một kết quả nào đó vẫn sẽ xảy ra
  • 4. họ
  • 5. dùng để nhấn mạnh
  • 6. biểu thị giọng điệu nhẹ nhàng hay uyển chuyển
  • 7. dùng kết hợp với "即使", "宁可" v.v. để biểu thị quan hệ nhượng bộ hoặc chuyển tiếp
  • 8. dùng trong câu đơn để ngầm ý tương tự như một việc khác
Từ dùng 也 như yě (2)
Cấu trúc & nét viết