Từ
好转 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
好转 (hǎo zhuǎn) là một từ tiếng Trung: cải thiện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 好转
动 động từ
cải thiện
他的病情开始好转了。
Tình trạng của anh ấy bắt đầu cải thiện.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
好 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
转 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét