Từ

战友 (zhàn yǒu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

战友 (zhàn yǒu) là một từ tiếng Trung: chiến hữu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 战友

名 míng danh từ

chiến hữu

老战友们每年都会聚会一次。

lǎo zhàn yǒu men měi nián dōu huì jù huì yí cì

Các chiến hữu cũ tụ họp một lần mỗi năm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

战 zhàn — chiến, chiến đấu

友 yǒu — bạn, hữu

Cấu trúc & nét viết
1 战 zhàn — chiến tranh; trận chiến

战 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 友 yǒu — bạn bè, người thân thiết
友 là bộ thủ trong 1 chữ

友 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét