Từ
刚好 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
刚好 (gāng hǎo) là một từ tiếng Trung: vừa đúng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 刚好
形 tính từ
vừa đúng
这个尺寸刚好。
Kích thước này vừa đúng.
副 phó từ
vừa đúng
我刚好有时间帮你。
Tôi vừa đúng có thời gian giúp bạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
刚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
冈 là bộ thủ trong 4 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét
好 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét