Từ
好像 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
好像 (hǎo xiàng) là một từ tiếng Trung: dường như; có vẻ như; như thể. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 好像
动 động từ
dường như; có vẻ như; như thể
天好像要下雨了。
Trời có vẻ như sắp mưa.
副 phó từ
có vẻ như; dường như
他好像生病了。
Anh ấy có vẻ như bị ốm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
好 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
像 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
Thứ tự nét