Từ
行动 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
行动 (xíng dòng) là một từ tiếng Trung: hành động. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 行动
动 động từ
hành động
我们必须立即行动。
Chúng ta phải hành động ngay lập tức.
名 danh từ
hành động
我们需要立即采取行动。
Chúng ta cần hành động ngay lập tức.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
动 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
云 là bộ thủ trong 9 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét