Từ

飞行 (fēi xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

飞行 (fēi xíng) là một từ tiếng Trung: bay. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 飞行

动 dòng động từ

bay

鸟儿在天空中自由飞行。

niǎo er zài tiān kōng zhōng zì yóu fēi xíng

Những con chim bay tự do trên bầu trời.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

飞 fēi — bay

行 xíng — di chuyển

Cấu trúc & nét viết
1 飞 fēi — (chim, côn trùng, v.v.) vỗ cánh bay trong không trung

飞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

飞 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét