Từ
履行 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
履行 (lǚ xíng) là một từ tiếng Trung: thực hiện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 履行
动 động từ
thực hiện
我们应该履行自己的承诺。
Chúng ta nên thực hiện lời hứa của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
履 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét