Từ

履行 (lǚ xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

履行 (lǚ xíng) là một từ tiếng Trung: thực hiện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 履行

动 dòng động từ

thực hiện

我们应该履行自己的承诺。

wǒ men yīng gāi lǚ xíng zì jǐ de chéng nuò

Chúng ta nên thực hiện lời hứa của mình.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

履 lǚ — thực thi, tiến hành

行 xíng — thực hiện, tiến hành

Cấu trúc & nét viết
1 履 lǚ — giày dép

履 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 復 fù — trở lại, phục hồi
復 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét