Chữ
静
- 1. đứng yên, bất động (trái nghĩa với 动)
- 2. yên tĩnh, không có tiếng động (trái nghĩa với 闹)
- 3. làm yên, làm lặng
- 4. họ
- 5. an tĩnh, bình tâm (nội tâm)
Từ dùng 静 như jìng (10)
Cấu trúc & nét viết
静
— đứng yên, bất động (trái nghĩa với 动)
静 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
青 là bộ thủ trong 8 chữ
HSK 1
HSK 2
HSK 3
争 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét