Từ

航行 (háng xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

航行 (háng xíng) là một từ tiếng Trung: hàng hải; điều hướng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 航行

动 dòng động từ

hàng hải; điều hướng

船只在大海上航行。

chuán zhī zài dà hǎi shàng háng xíng

Con tàu đang hàng hải trên đại dương.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

航 háng — hàng hải; điều hướng

行 xíng — đi; di chuyển

Cấu trúc & nét viết
1 航 háng — (văn viết) thuyền; tàu

航 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét