Từ
盛行 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
盛行 (shèng xíng) là một từ tiếng Trung: thịnh hành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 盛行
动 động từ
thịnh hành
网络购物在年轻人中盛行。
Mua sắm trực tuyến thịnh hành trong giới trẻ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
盛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
成 là bộ thủ trong 3 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét