Từ

盛行 (shèng xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

盛行 (shèng xíng) là một từ tiếng Trung: thịnh hành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 盛行

动 dòng động từ

thịnh hành

网络购物在年轻人中盛行。

wǎng luò gòu wù zài nián qīng rén zhōng shèng xíng

Mua sắm trực tuyến thịnh hành trong giới trẻ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

盛 shèng — thịnh vượng, mạnh mẽ

行 xíng — lưu hành, được thực hành

Cấu trúc & nét viết
1 盛 shèng — thịnh vượng; phồn thịnh
Xpinyin

盛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 成 chéng — hoàn thành; thành công (đối lập với 败)
成 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét