Từ

旅行 (lǚ xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

旅行 (lǚ xíng) là một từ tiếng Trung: du lịch. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 旅行

动 dòng động từ

du lịch

他们计划明年去日本旅行。

tā men jì huà míng nián qù rì běn lǚ xíng

Họ dự định đi du lịch Nhật Bản vào năm sau.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

旅 lǚ — hành trình

行 xíng — đi, di chuyển

Cấu trúc & nét viết
1 旅 lǚ — đi du lịch; ở xa nhà

旅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

旅 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét