Từ

并行 (bìng xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

并行 (bìng xíng) là một từ tiếng Trung: song song, đồng thời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 并行

动 dòng động từ

song song, đồng thời

两项改革措施并行推进。

liǎng xiàng gǎi gé cuò shī bìng xíng tuī jìn

Hai biện pháp cải cách đang được thúc đẩy song song.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

并 bìng — đồng thời, cùng nhau, song song

行 xíng — tiến hành, thực hiện, tiến lên

Cấu trúc & nét viết
1 并 bìng — hợp nhất; gộp lại thành một
并 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét